Tìm thấy 467 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Và”.
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4520 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 12/6/1989 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4521 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Văng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 254 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Trải, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/9/1966
- Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Trại, Tân Ninh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/09/1969
- Nguyễn Văn Và Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Rừng Vấn - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: A3, Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Vá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Trại - Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 25/09/1966
- Nguyễn Văn Và Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Rừng Vân- Tiến Bộ- Đại Từ Hy sinh: 28/11/1968 (39-16)07 1/50000