Tìm thấy 467 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Và”.

  1. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 331 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1949 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4481 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Minh Tân - Bảo Yên - Lào Cai An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4482 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 34 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 596 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1328 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1285 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Trải, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/9/1966
  2. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Trại, Tân Ninh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/09/1969
  3. Nguyễn Văn Và Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Rừng Vấn - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 29/11/1968 Mai táng ban đầu: A3, Khu 7 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Vá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Trại - Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 25/09/1966
  5. Nguyễn Văn Và Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Rừng Vân- Tiến Bộ- Đại Từ Hy sinh: 28/11/1968 (39-16)07 1/50000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách