Tìm thấy 486 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tín”.

  1. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 32 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 68 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu Y Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu I Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 19/2/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 53 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Bang - Trương Thịnh - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968
  2. Nguyễn Văn Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Bang- Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 25/08/1968 Sườn Bắc đồi 722
  3. Nguyễn Văn Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Giang- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1972 (80-60) Mlá 1/100000
  4. Nguyễn Văn Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 17/08/1972 (27-17)03 1/25000
  5. Nguyễn Văn Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Minh- Sơn Thủy- Hy sinh: 8/11/1969
→ Xem cả 12 người trong các danh sách