Tìm thấy 760 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sơn”.
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3190 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3191 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3194 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3195 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3197 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3199 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sớn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sợn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 94 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 358 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 455 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Sờn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 218 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2222 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 877 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Son Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 134 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Giao Giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Phúc - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 22/03/1969
- Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 28/07/1970
- Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Sơn - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000