Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 1A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 75 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1107 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Hải - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Thanh Bình - xã Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nguyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Đại Đồng, Đông Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phúc (cha Nguyễn Văn Tiên) Hy sinh: 11/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Thanh Minh, Nam Hồng, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: Ngọc Tô Ba
  4. Nông Văn Nguyên 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Hà Văn Nguyên 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Số nhà 25, thị trấn Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 33 người trong các danh sách