Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1950 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/18/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 241 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 112 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 371 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 274 · Lô 16 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Hải - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Thanh Bình - xã Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nguyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Đại Đồng, Đông Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phúc (cha Nguyễn Văn Tiên) Hy sinh: 11/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Thanh Minh, Nam Hồng, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: Ngọc Tô Ba
  4. Nông Văn Nguyên 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Hà Văn Nguyên 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Số nhà 25, thị trấn Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 33 người trong các danh sách