Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1990 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2141 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/3/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N61 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/11/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 318 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05 - 09 - 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Hải - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Thanh Bình - xã Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nguyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Đại Đồng, Đông Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phúc (cha Nguyễn Văn Tiên) Hy sinh: 11/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Thanh Minh, Nam Hồng, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: Ngọc Tô Ba
  4. Nông Văn Nguyên 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Hà Văn Nguyên 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Số nhà 25, thị trấn Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 33 người trong các danh sách