Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghi”.

  1. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 04 - 1978 Quê quán: Hưng Đao - ĐT - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Hàn Đá, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tân An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 Quê quán: Tân Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghỉ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/09/1974 Quê quán: Kim Sa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/04/1960 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: An lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Thanh Long - Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Tân Dân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Nội hợp - Lê Minh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
  2. Nguyễn Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Nghỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rạng Đông - Vạn Hòa - Lào Cai Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 60.08.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Con Hơ Giao
  5. Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 27/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 45 người trong các danh sách