Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Minh”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 557 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng L · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng H · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2392 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2396 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2398 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/01/1971 Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 14c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 16a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 13b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 6d Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 03/12/1970
  2. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/03/1970 Mai táng ban đầu: Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (91-64)02 Khánh Dương 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 9 Dương Thành - Đông Vệ - Sơn Đông - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 207 người trong các danh sách