Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lạng”.

  1. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2903 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô C1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 22 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2016 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Làng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Hà Trạch, Bố Trạch Hy sinh: 10/12/1965
  2. Nguyễn Văn Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 31/03/1967 Mai táng ban đầu: Pa Kha
  3. Nguyễn Văn Lặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Hải - Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 25/01/1968
  5. Nguyễn Văn Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1978
→ Xem cả 30 người trong các danh sách