Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giáp”.
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 424 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 425 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1964 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Châu, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1965
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 22/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Mun, h4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tạp Mỹ - La Sơn - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 14/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 63.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000