Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giáp”.

  1. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 458 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 55 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 825 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Châu, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1965
  3. Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 22/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Mun, h4, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tạp Mỹ - La Sơn - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 14/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 63.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách