Tìm thấy 2.981 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1962 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 181 · Khu B15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 156 · Khu A13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 58 · Khu B5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 145 · Khu B11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 139 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 38 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1979 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 45 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 24 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 91 · Lô 10 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 104 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  3. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Võ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 6/11/1969
→ Xem cả 104 người trong các danh sách