Tìm thấy 1.473 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.
- Nguyễn Văn Dõn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2198 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dõng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 8A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dỏng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dỏng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dốc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dốn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 968 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 333 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dớt Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/8/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ĐOàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 17/4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
- Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)