Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bản”.

  1. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 339 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H3 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 76 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đào Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 713.217 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Bần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1978
  5. Nguyễn Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Song Khê - Tâm Lương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/2/1966
→ Xem cả 76 người trong các danh sách