Tìm thấy 952 hồ sơ cho “Nguyễn Văn A”.

  1. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 411 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1943 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 154 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn áng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 9/5/1968
  4. Nguyễn Văn Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (73-19)02 Plei Cu 1/50000
  5. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1970
→ Xem cả 18 người trong các danh sách