Tìm thấy 952 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Á”.

  1. Nguyễn Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 216 · Khu 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 9/5/1968
  4. Nguyễn Văn Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (73-19)02 Plei Cu 1/50000
  5. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1970
→ Xem cả 18 người trong các danh sách