Tìm thấy 952 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Á”.

  1. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 28 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 492 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vạn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 789 · Hàng 46 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 9/5/1968
  4. Nguyễn Văn Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (73-19)02 Plei Cu 1/50000
  5. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1970
→ Xem cả 18 người trong các danh sách