Tìm thấy 952 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Á”.

  1. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 2A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 995 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 254 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Khánh Vĩnh, Thị trấn Khánh Vĩnh, Huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hoà Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 9/5/1968
  4. Nguyễn Văn Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (73-19)02 Plei Cu 1/50000
  5. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1970
→ Xem cả 18 người trong các danh sách