Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đôi(Ấn)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Đội 3 Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Đội 3 - Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đội 2 - Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Đội 6 - Nghi đồng - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Đội 4 - Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Đội 7 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Cao Đình Vận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đội 7 - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/5/1978 Quê quán: Đội 3 Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1568 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Đội 4-Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4250 Xem chi tiết →
  10. Cao Đình Vận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1978 Quê quán: Đội 7-Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4515 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Thánh đội Nha Trang - tỉnh đội Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trợ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Huyện đội Dĩ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1964 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Gấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →