Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Chí”.
- Nguyễn Trọng Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/7/1955 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng C · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1295 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Xuân Ái - Vân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/3/1975 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Giao Xuân - Tây Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.