Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Đát”.

  1. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Phổ Minh - Đưc Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Cúc Phương - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Mĩ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1968 Mai táng ban đầu: Tại Đức Vác - Kon Tum
  2. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Viên Ngoại- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Chân núi Rẽ, Khu 5, Gia Lai
  3. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hợp Đức- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 19/02/1966 Đông bắc đường 8 500m
  4. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Mĩ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1968 Tại Đức Vác
  5. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuân Huy- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1972 (95-96)04 Kon Tum 1/50000
→ Xem cả 10 người trong các danh sách