Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Hán”.

  1. Nguyễn Quang Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L25 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Hán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 355 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 218 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 246 · Lô Đ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 20/1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 80 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LB · Lô D2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Hạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/5/1967 Quê quán: Gia Minh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 3 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Hán Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Đông Vệ, TX Thanh Hóa, Hy sinh: 14/9/1978