Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Hoa”.

  1. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Hiệp Hoá - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: K21số 339 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khau Vàng - Huyền Tụng - Bạch Thông Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hợp huyện 67 cách Kon Tum 2km