Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Kim Đình”.

  1. Nguyễn Kim Đình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Đinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/3/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Định Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Kim Đình Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Ba Vì, Hà Sơn Bình, Hy sinh: 1/2/1974