Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Hóa”.

  1. Nguyễn Huy Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Hòa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô 2C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Hoà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Quang Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 468 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn huy Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Hoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Hoán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Hoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô Một Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Hoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 168 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42174 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Hóa Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Bình Long, Vũ Nhai Hy sinh: 02/06/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 1/100000