Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Hà”.

  1. Nguyễn Bá Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Quỳnh Quý - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Hanh Năm sinh: 17/12/1959 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Hàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Hạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Xuân- Chương Mỹ- Hy sinh: 13/10/1972
  2. Nguyễn Bá Hà Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa, Hy sinh: 16/12/1980