Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tiến”.

  1. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thượng - Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 25/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.90.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Vơn, A6 - Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 27/4/1975
  4. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quy Điền, Phú Lộc Hy sinh: 16/12/1978
→ Xem cả 23 người trong các danh sách