Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Ân”.

  1. Nguyễn đình anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Đình Ân toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Sơn, Thạch Sơn, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06
  4. Nguyễn Đình Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Sơn - Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.82.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  5. Nguyễn Đình An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968 Đông nam buôn Thung 2km
→ Xem cả 9 người trong các danh sách