Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Phóng”.

  1. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 4a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 · Khu L3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 63 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM273 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bẩm - Thái Nguyên Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1142
  2. Nguyễn Đức Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 10/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.70.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Play Cu
  3. Nguyễn Đức Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978