Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Nguỹên Văn Cao”.

  1. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thuận Thành, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/07/1969 Quê quán: HTX Vận tải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cao 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Phan Dư, Cao Phong, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 4
  2. Nguyễn Văn Cao Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Vân Đồn, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây bắc Thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 7; Ô 1; Số 125; Khối 2
  3. Nguyễn Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngườm Cuông - Tiên Thành - Quảng Hoà - Cao Bằng Hy sinh: 9/9/1973 Mai táng ban đầu: Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xí Nghiệp Đá Hoa Xuât Khẩu - Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1983
→ Xem cả 23 người trong các danh sách