Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nghi Văn Bé”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Lĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1975 Quê quán: Nghi ĐÀn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Lĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1975 Quê quán: Nghi Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/08/1982 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bế Văn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Côi Ngân - Quảng Hoa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bế Viết Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Hồng Phong - Văn Lạng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Bên Hiệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Thanh phú - Thành Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.