Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghi”.

  1. :Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Ba Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  3. Bùi Duy Nghiệp Năm sinh: 16/1/1966 Ngày hy sinh: 6/11/1985 An táng tại: NTLS Hoàng Khai, Xã Hoàng Khai, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 41 Xem chi tiết →
  4. Bùi Hồng Nghiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 29 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Bùi Nghì Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/11/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Tiến Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1226 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nghi Năm sinh: 1880 Ngày hy sinh: 8/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nghiêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nghiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nghiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 159 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1580 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1964 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nghịnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 863 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách