Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghi”.

  1. Nghiêm Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nghiêm Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Xuân Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nghiêm Xuân Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nghiêm Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nghiêm văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Nghiêm Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nghĩa Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 508 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Nghĩa Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 483 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nghị Hữu Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N37 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 9/1/ Ngày hy sinh: 9/8/1987 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Nghỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duyên Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Nghi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 766 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 358 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách