Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghi”.

  1. Hồ Hiếu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lâm Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/19/1959 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 169 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Nghĩa Sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1956 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nghiêm văn Hâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  12. Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách