Tìm thấy 5.005 hồ sơ cho “Nghi”.

  1. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1975 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/12/1973 Quê quán: Tiến Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 - D67 Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Canh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D4 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1973 Quê quán: Sông Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Thị Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Trần Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Đồng Tiến - Thị Xã Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Nguyễn Uý - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1980 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Nghiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Rơ Manh Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Làng O Vung - khu 5 - Gia Lai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. TRẦN NGHIÊU DIỄN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1970 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. TRẦN NGHIÊU DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1971 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. TRẦN NGHIÊU PHÚNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. TRẦN NGHIÊU TÀI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách