Tìm thấy 5.005 hồ sơ cho “Nghi”.

  1. Bùi Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1982 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E160 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D25 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Đồng Lạc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Xuân Thủy - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: 214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Dương Khắc Nghiễm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Nghi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D3 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng Nghĩa Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Nghĩa Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Nghiệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lâm Danh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 Quê quán: Xuân Bình - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1979 Quê quán: Thành Công - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C9 - D4 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Thiên Nghị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thâm Triều An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Đại Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Văn Vui Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vạn Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Xuân Kiếm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Đình Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang Đơn vị: D56 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Đăng Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1978 Quê quán: Quảng Bình: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách