Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghi”.
- Phạm Đình Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thạch Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Triệu Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nghin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Khởi Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Kim Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nghiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1942 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghĩ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghĩa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 55 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Nghĩa Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Nghiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 724 Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng