Tìm thấy 5.005 hồ sơ cho “Nghi”.
- Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đàm Quang Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đào Văn Nghìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nghị Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Đại Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đào Đức Nghị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đặng Nghi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghiêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Tân Hiệp- Tân Yên- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum (23-91)07 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đồng Hồng Nghĩa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đồng Sỹ Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đồng chí Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng