Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghi”.

  1. Nguyễn Xuân Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 689 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 589 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 651 Xem chi tiết →
  12. Ngô Hữu Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Thanh Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Toàn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Nghinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/1/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Như Thị Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Phan Nghi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách