Tìm thấy 5.005 hồ sơ cho “Nghi”.

  1. Bùi Trung Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 1 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nghi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nghiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Nghiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Bồ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Cam Ngọc Nghiêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Cao Lễ Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Cao Nghĩa Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Cao văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Chu Danh Nghi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Chu Huy Nghiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Chu Huy Nghiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Chu Quang Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Nghiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Chu Xuân Nghinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
  19. Chu văn Nghiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Cấn Nguyễn Nghiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách