Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghi”.

  1. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 509 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 384 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 881 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 590 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 180 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1953 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 134 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách