Tìm thấy 4.999 hồ sơ cho “Nghi”.
- Nghiêm Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 426 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Nghiêm Viết Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 328 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nghiêm bá Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nghiêm bá Ngân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 587 Xem chi tiết →
- Nghiễm Bá Đắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn An Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Câu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 401 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Duy Nghị
Năm sinh: 1946
Ngày hy sinh: 10/8/1972
Quê quán: KIẾN BẮC, HƯNG HÀ - THÁI BÌNH
Đơn vị: C1 - D16
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 359 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 466 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 472 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1715 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng