Tìm thấy 5.005 hồ sơ cho “Nghi”.

  1. Nghiêm Xuân ý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nghiêm Đình Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Đình Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23)01 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Đức Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 46N Xem chi tiết →
  6. Nghiờm Thế Hựng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nghiờm Xuõn TRi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nghiờm Xuõn Thụy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nghiờm văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 4A Xem chi tiết →
  10. Nghiờm Đăng Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 1A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Nghị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chánh Nghi Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 19 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chánh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2889 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Nghi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/11/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Doanh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Nghiã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 235 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiếu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiềm Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  4. Trương Như Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp chợ mới - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 390 người trong các danh sách