Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.
- Dương Thanh Nghiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Huỳnh nghiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nghiệp Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 767 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- HàVăn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1949 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1957 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 890 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Nghiệp Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g30 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghiệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
- Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ