Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nghiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Nghiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 168 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Phan Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Chuyên Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Nghiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Thục Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 570 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
- Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ