Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.

  1. Trần Hữu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Tần văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 173 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Công Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Dỗ Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Trọng Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 32 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 134 · Khu A11 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Lê Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
  3. Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
  4. Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
  5. Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
→ Xem cả 108 người trong các danh sách