Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.
- Bùi Quang Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng văn Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N107 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu G Xem chi tiết →
- Lê Thị Nghiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lý Nghiệp Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiễn nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/03/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phan Kế Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 322 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Quách Nghiệp Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
- Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ