Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.
- Nông Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Kế Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khánh Tây - Lai Vung - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Kế Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khánh Tây - Lai Vung - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Cao Bằng - Điện Biên - Lai Châu Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: N.Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- TRẦN NGHIỆP Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Nguyễn Hoan - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Như Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VÕ NGHIỆP Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Vũ Gia Nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/04/1960 Quê quán: Thọ Ninh - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: C77 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 Quê quán: Đại Hòa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D6 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuân - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Công Nghiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hựu - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Nông Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: An Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C5 - D8 - E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1975 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Văn Nghiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Sỷ Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Số 143 Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Nghiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Nghiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/07/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
- Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ