Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Nghiệp”.
- Nguyễn Tiến Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nghiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1942 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Nghiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 724 Xem chi tiết →
- Võ Nghiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Bạch Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bảo Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Thành Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/6/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
Còn 108 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Đăklăk
- Hoàng Đức Nghiệp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ
- Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Mai táng ban đầu: Tại chỗ